| 0 | 5206 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ |
| 1 | | – Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ: |
| 2 | 52061100 | – – Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) |
| 2 | 52061200 | – – Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) |
| 2 | 52061300 | – – Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) |
| 2 | 52061400 | – – Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) |
| 2 | 52061500 | – – Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80) |
| 1 | | – Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ: |
| 2 | 52062100 | – – Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) |
| 2 | 52062200 | – – Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) |
| 2 | 52062300 | – – Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) |
| 2 | 52062400 | – – Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) |
| 2 | 52062500 | – – Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80) |
| 1 | | – Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ: |
| 2 | 52063100 | – – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) |
| 2 | 52063200 | – – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) |
| 2 | 52063300 | – – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) |
| 2 | 52063400 | – – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) |
| 2 | 52063500 | – – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80) |
| 1 | | – Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ: |
| 2 | 52064100 | – – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) |
| 2 | 52064200 | – – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) |
| 2 | 52064300 | – – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) |
| 2 | 52064400 | – – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) |
| 2 | 52064500 | – – Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80) |