| 0 | 5210 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2 |
| 1 | | – Chưa tẩy trắng: |
| 2 | 52101100 | – – Vải vân điểm |
| 2 | 52101900 | – – Vải dệt khác |
| 1 | | – Đã tẩy trắng: |
| 2 | 52102100 | – – Vải vân điểm |
| 2 | 52102900 | – – Vải dệt khác |
| 1 | | – Đã nhuộm: |
| 2 | 52103100 | – – Vải vân điểm |
| 2 | 52103200 | – – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân |
| 2 | 52103900 | – – Vải dệt khác |
| 1 | | – Từ các sợi có các màu khác nhau: |
| 2 | 521041 | – – Vải vân điểm: |
| 3 | 52104110 | – – – Vải Ikat (SEN) |
| 3 | 52104190 | – – – Loại khác |
| 2 | 52104900 | – – Vải dệt khác |
| 1 | | – Đã in: |
| 2 | 521051 | – – Vải vân điểm: |
| 3 | 52105110 | – – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) |
| 3 | 52105190 | – – – Loại khác |
| 2 | 521059 | – – Vải dệt khác: |
| 3 | 52105910 | – – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) |
| 3 | 52105990 | – – – Loại khác |