| 0 | 6005 | Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 |
| 1 | | – Từ bông: |
| 2 | 60052100 | – – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
| 2 | 60052200 | – – Đã nhuộm |
| 2 | 60052300 | – – Từ các sợi có các màu khác nhau |
| 2 | 60052400 | – – Đã in |
| 1 | | – Từ xơ tổng hợp: |
| 2 | 60053500 | – – Các loại vải được chi tiết trong Chú giải phân nhóm 1 Chương này |
| 2 | 600536 | – – Loại khác, chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: |
| 3 | 60053610 | – – – Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi |
| 3 | 60053690 | – – – Loại khác |
| 2 | 600537 | – – Loại khác, đã nhuộm: |
| 3 | 60053710 | – – – Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi |
| 3 | 60053790 | – – – Loại khác |
| 2 | 600538 | – – Loại khác, từ các sợi có màu khác nhau: |
| 3 | 60053810 | – – – Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi |
| 3 | 60053890 | – – – Loại khác |
| 2 | 600539 | – – Loại khác, đã in: |
| 3 | 60053910 | – – – Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi |
| 3 | 60053990 | – – – Loại khác |
| 1 | | – Từ xơ tái tạo: |
| 2 | 60054100 | – – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
| 2 | 60054200 | – – Đã nhuộm |
| 2 | 60054300 | – – Từ các sợi có các màu khác nhau |
| 2 | 60054400 | – – Đã in |
| 1 | 600590 | – Loại khác: |
| 2 | 60059010 | – – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 2 | 60059090 | – – Loại khác |