– Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40:
– – Của loại có độ hút nước trên 0,5% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng:
– – – Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm:
– – – – Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men (HS: 69072211)
Đơn vị tính: m2
Chính sách mặt hàng theo mã HS:
Chính sách thuế
| NK TT | 67.5 |
| NK ưu đãi | 45 |
| VAT | 8 |
| Giảm VAT | Hàng được giảm VAT nếu không thuộc PL4 trong File BT |
| Chi tiết giảm VAT | |
| NK TT C98 | |
| NK Ưu Đãi C98 | |
| XK | |
| XK CP TPP | |
| XK EV | |
| XK UKV | |
| Thuế BV MT | |
| TT ĐB |
Ưu Đãi FTA
| ACFTA | 50 |
| ATIGA | 0 |
| AJCEP | 0 |
| VJEPA | 0 |
| AKFTA | 0 |
| AANZFTA | 0 |
| AIFTA | 5 |
| VKFTA | 0 |
| VCFTA | 38 |
| VN-EAEU | 0 |
| CPTPP | 0 |
| AHKFTA | * |
| VNCU | |
| EVFTA | 11,2 |
| UKVFTA | 11,2 |
| VN-LAO | |
| VIFTA | 36 |
| RCEPT-A | 45 |
| RCEPT-B | 45 |
| RCEPT-C | 45 |
| RCEPT-D | 45 |
| RCEPT-E | 45 |
| RCEPT-F | 45 |
