| 0 | 7002 | Thủy tinh ở dạng hình cầu (trừ loại vi cầu thủy tinh thuộc nhóm 70.18), dạng thanh hoặc ống, chưa gia công |
| 1 | 70021000 | – Dạng hình cầu |
| 1 | 70022000 | – Dạng thanh |
| 1 | | – Dạng ống: |
| 2 | 700231 | – – Bằng thạch anh nung chảy hoặc các dạng dioxit silic nung chảy khác: |
| 3 | 70023110 | – – – Loại sử dụng để sản xuất ống chân không(SEN) |
| 3 | 70023190 | – – – Loại khác |
| 2 | 700232 | – – Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x10-6 độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0oC đến 300oC: |
| 3 | 70023210 | – – – Loại sử dụng để sản xuất ống chân không(SEN) |
| 3 | 70023230 | – – – Ống thủy tinh borosilicate của loại sử dụng để sản xuất ống dạng phial/ampoule |
| 3 | 70023240 | – – – Loại khác, của loại thủy tinh borosilicate trung tính trong suốt, có đường kính từ 3 mm đến 22 mm |
| 3 | 70023290 | – – – Loại khác |
| 2 | 700239 | – – Loại khác: |
| 3 | 70023910 | – – – Loại sử dụng để sản xuất ống chân không(SEN) |
| 3 | 70023920 | – – – Loại khác, của loại thủy tinh borosilicate trung tính trong suốt, có đường kính từ 3 mm đến 22 mm |
| 3 | 70023990 | – – – Loại khác |