– Loại khác:
– – Bộ phận:
– – – Làm toàn bộ bằng plastic, thủy tinh, gỗ, vật liệu khắc từ mai rùa, ngà, xương, sừng, san hô, xà cừ và các loại động vật khác đã gia công, vật liệu khắc từ thực vật đã gia công, vật liệu khắc từ khoáng sản đã gia công, hoặc bằng sứ (HS: 71179094)
Đơn vị tính: kg
Chính sách mặt hàng theo mã HS: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT – PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT – PL2); DM CITES (17/2023/TT-BNNPTNT)
Chính sách thuế
| NK TT | 37.5 |
| NK ưu đãi | 25 |
| VAT | 8 |
| Giảm VAT | Hàng được giảm VAT nếu không thuộc PL4 trong File BT |
| Chi tiết giảm VAT | |
| NK TT C98 | |
| NK Ưu Đãi C98 | |
| XK | |
| XK CP TPP | |
| XK EV | |
| XK UKV | |
| Thuế BV MT | |
| TT ĐB |
Ưu Đãi FTA
| ACFTA | 0 (-ID) |
| ATIGA | 0 |
| AJCEP | 0 |
| VJEPA | 0 |
| AKFTA | 0 (GIC) |
| AANZFTA | 0 |
| AIFTA | * |
| VKFTA | 0 |
| VCFTA | 20 |
| VN-EAEU | * |
| CPTPP | 0 |
| AHKFTA | 5 |
| VNCU | |
| EVFTA | 6,2 |
| UKVFTA | 6,2 |
| VN-LAO | |
| VIFTA | 20 |
| RCEPT-A | 15 |
| RCEPT-B | 15 |
| RCEPT-C | 15 |
| RCEPT-D | 15,9 |
| RCEPT-E | 15 |
| RCEPT-F | 15 |
