| 0 | 7207 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm |
| 1 | | – Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng: |
| 2 | 72071100 | – – Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày |
| 2 | 720712 | – – Loại khác, có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông): |
| 3 | 72071210 | – – – Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN) |
| 3 | 72071290 | – – – Loại khác |
| 2 | 72071900 | – – Loại khác |
| 1 | 720720 | – Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo khối lượng: |
| 2 | | – – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: |
| 3 | 72072010 | – – – Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN) |
| 3 | | – – – Loại khác: |
| 4 | 72072021 | – – – – Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấm |
| 4 | 72072029 | – – – – Loại khác |
| 2 | | – – Loại khác: |
| 3 | 72072091 | – – – Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN) |
| 3 | | – – – Loại khác: |
| 4 | 72072092 | – – – – Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấm |
| 4 | 72072099 | – – – – Loại khác |