72071900

Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm
– Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng:
– – Loại khác (HS: 72071900)
Đơn vị tính: kg
Chính sách mặt hàng theo mã HS: Phôi thép và thép dài áp thuế tự vệ (918/QĐ-BCT 2020, 2957/QĐ-BCT 2022); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022); Vật liệu sử dụng cho mục đích đóng tàu Phải chứng nhận công bố hợp quy (12/2022/TT-BGTVT PL2)
Chính sách thuế
NK TT 15
NK ưu đãi 10
VAT 10
Giảm VAT Không được giảm VAT (72/2024/NĐ-CP PL1)
Chi tiết giảm VAT Thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm không được giảm VAT (94/2023/NĐ-CP PL1)
NK TT C98
NK Ưu Đãi C98
XK 0
XK CP TPP
XK EV
XK UKV
Thuế BV MT
TT ĐB
Ưu Đãi FTA
ACFTA 0 (-MY, PH)
ATIGA 0
AJCEP 0
VJEPA 0
AKFTA 0
AANZFTA 5
AIFTA *
VKFTA 0
VCFTA *
VN-EAEU *
CPTPP 1,9; M: 2,5
AHKFTA 2
VNCU 0
EVFTA 3,1
UKVFTA 3,1
VN-LAO
VIFTA 6.4
RCEPT-A 6,6
RCEPT-B 6,6
RCEPT-C 7,2
RCEPT-D 9
RCEPT-E 9
RCEPT-F 6,6
error: Content is protected !!
Lên đầu trang