72091790

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
– Ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
– – Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm:
– – – Loại khác (HS: 72091790)
Đơn vị tính: kg
Chính sách mặt hàng theo mã HS: CBPG thép cán nguội dạng cuộn/tấm XX TQ (3390/QĐ-BCT/2020, 132/QĐ-BCT 2023); Vật liệu sử dụng cho mục đích đóng tàu Phải chứng nhận công bố hợp quy (12/2022/TT-BGTVT PL2)
Chính sách thuế
NK TT 10.5
NK ưu đãi 7
VAT 10
Giảm VAT Không được giảm VAT (72/2024/NĐ-CP PL1)
Chi tiết giảm VAT Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng (Gồm: Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, dạng cuộn, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng; Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, dạng không cuộn, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng) không được giảm VAT (94/2023/NĐ-CP PL1)
NK TT C98
NK Ưu Đãi C98
XK
XK CP TPP
XK EV
XK UKV
Thuế BV MT
TT ĐB
Ưu Đãi FTA
ACFTA 5
ATIGA 0
AJCEP *
VJEPA 0
AKFTA *
AANZFTA 7
AIFTA *
VKFTA 7
VCFTA 5
VN-EAEU 0
CPTPP 1,9; M: 2,5
AHKFTA *
VNCU
EVFTA 3,1
UKVFTA 3,1
VN-LAO
VIFTA 7
RCEPT-A 7
RCEPT-B 7
RCEPT-C 7
RCEPT-D *
RCEPT-E *
RCEPT-F 7
error: Content is protected !!
Lên đầu trang