– Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
– – Loại khác:
– – – Dạng lượn sóng (HS: 72112910)
Đơn vị tính: kg
Chính sách mặt hàng theo mã HS: Vật liệu sử dụng cho mục đích đóng tàu Phải chứng nhận công bố hợp quy (12/2022/TT-BGTVT PL2)
Chính sách thuế
| NK TT | 10.5 |
| NK ưu đãi | 7 |
| VAT | 10 |
| Giảm VAT | Không được giảm VAT (72/2024/NĐ-CP PL1) |
| Chi tiết giảm VAT | Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng < 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng không được giảm VAT (94/2023/NĐ-CP PL1); Thép cuốn cỡ nhỏ (<600 mm) không được giảm VAT (94/2023/NĐ-CP PL1) |
| NK TT C98 | |
| NK Ưu Đãi C98 | |
| XK | |
| XK CP TPP | |
| XK EV | |
| XK UKV | |
| Thuế BV MT | |
| TT ĐB |
Ưu Đãi FTA
| ACFTA | 0 (-ID, PH, TH) |
| ATIGA | 0 |
| AJCEP | 0 |
| VJEPA | 0 |
| AKFTA | 0 (-ID) |
| AANZFTA | 0 |
| AIFTA | * |
| VKFTA | 0 |
| VCFTA | 14 |
| VN-EAEU | 0 |
| CPTPP | 0 |
| AHKFTA | 1 |
| VNCU | |
| EVFTA | 0 |
| UKVFTA | 0 |
| VN-LAO | |
| VIFTA | * |
| RCEPT-A | 3,7 |
| RCEPT-B | 3,7 |
| RCEPT-C | 4 |
| RCEPT-D | 3,8 |
| RCEPT-E | 3,7 |
| RCEPT-F | 3,7 |
