| 0 | 7213 | Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng |
| 1 | 721310 | – Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán: |
| 2 | 72131010 | – – Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn không quá 50 mm |
| 2 | 72131090 | – – Loại khác |
| 1 | 72132000 | – Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt |
| 1 | | – Loại khác: |
| 2 | 721391 | – – Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm: |
| 3 | 72139110 | – – – Loại dùng để sản xuất que hàn (SEN) |
| 3 | 72139120 | – – – Thép cốt bê tông |
| 3 | 72139130 | – – – Loại khác, có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên, hàm lượng photpho không quá 0,03% và hàm lượng lưu huỳnh không quá 0,035% tính theo khối lượng |
| 3 | 72139190 | – – – Loại khác |
| 2 | 721399 | – – Loại khác: |
| 3 | 72139910 | – – – Loại dùng để sản xuất que hàn (SEN) |
| 3 | 72139920 | – – – Thép cốt bê tông |
| 3 | 72139990 | – – – Loại khác |