| 0 | 7216 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình |
| 1 | 72161000 | – Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm |
| 1 | | – Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm: |
| 2 | 721621 | – – Hình chữ L: |
| 3 | 72162110 | – – – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng |
| 3 | 72162190 | – – – Loại khác |
| 2 | 72162200 | – – Hình chữ T |
| 1 | | – Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên: |
| 2 | 721631 | – – Hình chữ U: |
| 3 | 72163110 | – – – Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng |
| 3 | 72163190 | – – – Loại khác |
| 2 | 721632 | – – Hình chữ I: |
| 3 | 72163210 | – – – Chiều dày từ 5 mm trở xuống |
| 3 | 72163290 | – – – Loại khác |
| 2 | 721633 | – – Hình chữ H: |
| 3 | | – – – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: |
| 4 | 72163311 | – – – – Chiều dày của cạnh (flange) không nhỏ hơn chiều dày của thân (web) |
| 4 | 72163319 | – – – – Loại khác |
| 3 | 72163390 | – – – Loại khác |
| 1 | 721640 | – Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở lên: |
| 2 | 72164010 | – – Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng |
| 2 | 72164090 | – – Loại khác |
| 1 | 721650 | – Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn: |
| 2 | | – – Có chiều cao dưới 80 mm: |
| 3 | 72165011 | – – – Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng |
| 3 | 72165019 | – – – Loại khác |
| 2 | | – – Loại khác: |
| 3 | 72165091 | – – – Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng |
| 3 | 72165099 | – – – Loại khác |
| 1 | | – Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội: |
| 2 | 72166100 | – – Thu được từ các sản phẩm cán phẳng |
| 2 | 72166900 | – – Loại khác |
| 1 | | – Loại khác: |
| 2 | 721691 | – – Được tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội từ các sản phẩm cán phẳng: |
| 3 | 72169110 | – – – Dạng góc, trừ góc đục lỗ, rãnh, có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng |
| 3 | 72169190 | – – – Loại khác |
| 2 | 72169900 | – – Loại khác |