– Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên:
– – Hình chữ H:
– – – Loại khác (HS: 72163390)
Đơn vị tính: kg
Chính sách mặt hàng theo mã HS: Thép hình chữ H áp dụng thuế CBPG (XX Malaysia: 2251/QĐ-BCT-2020, 1162/QĐ-BCT-2021, 1975/QĐ-BCT-2021, 2962/QĐ-BCT-2022; XX TQ: 1640/QĐ-BCT-2022, 3024/QĐ-BCT-2020); Vật liệu sử dụng cho mục đích đóng tàu Phải chứng nhận công bố hợp quy (12/2022/TT-BGTVT PL2)
Chính sách thuế
| NK TT | 15 |
| NK ưu đãi | 10 |
| VAT | 10 |
| Giảm VAT | Không được giảm VAT (72/2024/NĐ-CP PL1) |
| Chi tiết giảm VAT | Thép dạng góc, khuôn, hình (trừ vật liệu xây dựng và góc, khuôn, hình đã được hàn) (Gồm: Thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình; Thép không gỉ dạng góc, khuôn, hình; Thép hợp kim khác dạng góc, khuôn, hình) không được giảm VAT (94/2023/NĐ-CP PL1) |
| NK TT C98 | |
| NK Ưu Đãi C98 | |
| XK | |
| XK CP TPP | |
| XK EV | |
| XK UKV | |
| Thuế BV MT | |
| TT ĐB |
Ưu Đãi FTA
| ACFTA | 0 (-TH) |
| ATIGA | 0 |
| AJCEP | 0 |
| VJEPA | 0 |
| AKFTA | 32 |
| AANZFTA | 5 |
| AIFTA | * |
| VKFTA | 10 |
| VCFTA | 5 |
| VN-EAEU | 0 |
| CPTPP | 2,7; M: 3,6 |
| AHKFTA | * |
| VNCU | |
| EVFTA | 4,5 |
| UKVFTA | 4,5 |
| VN-LAO | |
| VIFTA | 12 |
| RCEPT-A | 7,2 |
| RCEPT-B | 7,2 |
| RCEPT-C | 7,2 |
| RCEPT-D | 7,6 |
| RCEPT-E | 7,2 |
| RCEPT-F | 7,2 |
