72171010

Dây của sắt hoặc thép không hợp kim
– Không được phủ, mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng:
– – Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng (HS: 72171010)
Đơn vị tính: kg
Chính sách mặt hàng theo mã HS: Vật liệu hàn XX Malaixia, Thái Lan, Trung Quốc AD thuế CBPG (1624/QĐ-BCT-2022, 2959/QĐ-BCT-2022); Chống lẩn tránh PVTM Thép cuộn, thép dây (693/QĐ-BCT 2023); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019); Vật liệu sử dụng cho mục đích đóng tàu Phải chứng nhận công bố hợp quy (12/2022/TT-BGTVT PL2)
Chính sách thuế
NK TT 22.5
NK ưu đãi 15
VAT 10
Giảm VAT Không được giảm VAT (72/2024/NĐ-CP PL1)
Chi tiết giảm VAT Dây thép (Gồm: Dây thép không hợp kim (Gồm cả dây thép không hợp kim đã mạ hoặc chưa mạ); Dây thép không gỉ; Dây thép hợp kim khác) không được giảm VAT (94/2023/NĐ-CP PL1)
NK TT C98
NK Ưu Đãi C98
XK
XK CP TPP
XK EV
XK UKV
Thuế BV MT
TT ĐB
Ưu Đãi FTA
ACFTA 0 (-KH, ID, TH)
ATIGA 0
AJCEP 0
VJEPA 0
AKFTA 24
AANZFTA 5
AIFTA *
VKFTA 15
VCFTA 5
VN-EAEU 0
CPTPP 4; M: 5,4
AHKFTA 15
VNCU
EVFTA 6,8
UKVFTA 6,8
VN-LAO
VIFTA 15
RCEPT-A 9
RCEPT-B 9
RCEPT-C 9
RCEPT-D 9,5
RCEPT-E 9
RCEPT-F 9
error: Content is protected !!
Lên đầu trang