7304: Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép

Chi tiết nhóm
Cấp HS Code Mô tả
07304Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép
1– Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:
273041100– – Bằng thép không gỉ
273041900– – Loại khác
1– Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí:
2730422– – Ống khoan bằng thép không gỉ:
373042210– – – Có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống
373042290– – – Loại khác
2730423– – Ống khoan khác:
373042310– – – Có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống
373042390– – – Loại khác
2730424– – Loại khác, bằng thép không gỉ:
373042410– – – Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống
373042420– – – Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và có ren ở đầu ống
373042430– – – Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) từ 80.000 psi trở lên, có hoặc không có ren ở đầu ống
2730429– – Loại khác:
373042910– – – Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống
373042920– – – Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và có ren ở đầu ống
373042930– – – Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) từ 80.000 psi trở lên, có hoặc không có ren ở đầu ống
1– Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim:
2730431– – Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):
373043110– – – Ống chống và ống nối của cần khoan có ren trong và ren ngoài (SEN)
373043120– – – Ống dẫn chịu áp lực cao có khả năng chịu áp lực không nhỏ hơn 42.000 psi
373043140– – – Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng
373043190– – – Loại khác
2730439– – Loại khác:
373043920– – – Ống dẫn chịu áp lực cao có khả năng chịu áp lực không nhỏ hơn 42.000 psi
373043940– – – Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng
373043990– – – Loại khác
1– Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ:
273044100– – Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội)
273044900– – Loại khác
1– Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác:
2730451– – Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):
373045110– – – Ống chống và ống nối của cần khoan có ren trong và ren ngoài (SEN)
373045120– – – Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi
373045190– – – Loại khác
2730459– – Loại khác:
373045910– – – Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi
373045990– – – Loại khác
1730490– Loại khác:
273049010– – Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi
273049030– – Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng
273049090– – Loại khác

Thông tin HS, tên hàng tham khảo

Bạn cần ĐĂNG NHẬP hoặc ĐĂNG KÝ để xem nội dung.
Thông tin HS, tên hàng tham khảo" để tham khảo dữ liệu về tên hàng và HS code đã được sử dụng để khai hải quan do team tổng hợp. Tại đây bạn có thể nhập mô tả hoặc HS code mình đang phân vân tại ô "Tìm" để có được lựa chọn chính xác hơn,
Xin cảm ơn!

error: Content is protected !!
Lên đầu trang