7306: Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự)

Chi tiết nhóm
Cấp HS Code Mô tả
07306Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự)
1– Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:
2730611– – Hàn, bằng thép không gỉ:
373061110– – – Hàn điện trở theo chiều dọc (ERW)
373061190– – – Loại khác
2730619– – Loại khác:
373061910– – – Hàn điện trở theo chiều dọc (ERW)
373061920– – – Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang
373061990– – – Loại khác
1– Ống chống và ống sử dụng cho khoan dầu hoặc khí:
273062100– – Hàn, bằng thép không gỉ
273062900– – Loại khác
1730630– Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim:
2– – Ống dùng cho nồi hơi:
373063011– – – Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm
373063019– – – Loại khác
2– – Ống thép được mạ đồng, tráng nhựa flo (fluororesin) hoặc kẽm cromat có đường kính ngoài không quá 15 mm:
373063021– – – Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm
373063029– – – Loại khác
273063030– – Ống loại được sử dụng làm ống bọc (ống nhiệt) dùng cho các bộ phận phát nhiệt của bàn là điện phẳng hoặc nồi cơm điện, có đường kính ngoài không quá 12 mm
2– – Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi:
373063041– – – Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm
373063049– – – Loại khác
2– – Loại khác:
373063091– – – Với đường kính trong từ 12,5 mm trở lên, đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng
373063092– – – Với đường kính trong dưới 12,5 mm
373063099– – – Loại khác
1730640– Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ:
2– – Ống dùng cho nồi hơi:
373064011– – – Với đường kính ngoài không quá 12,5 mm
373064019– – – Loại khác
273064020– – Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ, có đường kính ngoài trên 105 mm
273064030– – Ống và ống dẫn có chứa hàm lượng niken ít nhất là 30% tính theo khối lượng, với đường kính ngoài không quá 10 mm
273064090– – Loại khác
1730650– Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác:
2– – Ống dùng cho nồi hơi:
373065011– – – Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm
373065019– – – Loại khác
2– – Loại khác:
373065091– – – Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm
373065099– – – Loại khác
1– Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn:
2730661– – Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật:
373066110– – – Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm
373066190– – – Loại khác
2730669– – Loại khác, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn:
373066910– – – Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm
373066990– – – Loại khác
1730690– Loại khác:
2– – Ống và ống dẫn hàn đồng (cooper brazed):
373069011– – – Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm
373069019– – – Loại khác
2– – Loại khác:
373069091– – – Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi, đường kính trong nhỏ hơn 12,5 mm
373069094– – – Các loại ống dẫn chịu áp lực cao khác, có đường kính ngoài nhỏ hơn 12,5 mm
373069095– – – Các loại ống dẫn chịu áp lực cao khác, có đường kính ngoài từ 12,5 mm trở lên
373069096– – – Loại khác, có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm
373069097– – – Loại khác, có đường kính trong trên 12,5 mm, đường kính ngoài nhỏ hơn 140 mm và chứa dưới 0,45% carbon tính theo khối lượng
373069099– – – Loại khác

Thông tin HS, tên hàng tham khảo

Bạn cần ĐĂNG NHẬP hoặc ĐĂNG KÝ để xem nội dung.
Thông tin HS, tên hàng tham khảo" để tham khảo dữ liệu về tên hàng và HS code đã được sử dụng để khai hải quan do team tổng hợp. Tại đây bạn có thể nhập mô tả hoặc HS code mình đang phân vân tại ô "Tìm" để có được lựa chọn chính xác hơn,
Xin cảm ơn!

error: Content is protected !!
Lên đầu trang