73066110

Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự)
– Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn:
– – Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật:
– – – Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm (HS: 73066110)
Đơn vị tính: kg
Chính sách mặt hàng theo mã HS: Hàng hóa nhóm 2 (366/QĐ-BKHCN 2023); Ống nhóm I, II, ống sử dụng cho khoan dầu khí Phải chứng nhận công bố hợp quy (12/2022/TT-BGTVT PL2)
Chính sách thuế
NK TT 7.5
NK ưu đãi 5
VAT 10
Giảm VAT Không được giảm VAT (72/2024/NĐ-CP PL1)
Chi tiết giảm VAT Ống và ống dẫn bằng thép có nối ghép (được hàn, tán bằng đinh, ghép với nhau bằng cách tương tự…) (Gồm: Ống dẫn bằng Thép có nối, dùng để dẫn dầu hoặc khí; Ống chống bằng Thép có nối, dùng trong khoan dầu hoặc khí; ống bằng Thép có nối khác) không được giảm VAT (94/2023/NĐ-CP PL1)
NK TT C98
NK Ưu Đãi C98
XK
XK CP TPP
XK EV
XK UKV
Thuế BV MT
TT ĐB
Ưu Đãi FTA
ACFTA 0/5
ATIGA 0
AJCEP 0
VJEPA 0
AKFTA 0
AANZFTA 0
AIFTA *
VKFTA 0
VCFTA 0
VN-EAEU 0
CPTPP 0
AHKFTA *
VNCU
EVFTA 1,2
UKVFTA 1,2
VN-LAO
VIFTA 4
RCEPT-A 3,7
RCEPT-B 3,7
RCEPT-C 5
RCEPT-D 3,8
RCEPT-E 3,7
RCEPT-F 3,7
error: Content is protected !!
Lên đầu trang