73069097

Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự)
– Loại khác:
– – Loại khác:
– – – Loại khác, có đường kính trong trên 12,5 mm, đường kính ngoài nhỏ hơn 140 mm và chứa dưới 0,45% carbon tính theo khối lượng (HS: 73069097)
Đơn vị tính: kg
Chính sách mặt hàng theo mã HS: Ống nhóm I, II, ống sử dụng cho khoan dầu khí Phải chứng nhận công bố hợp quy (12/2022/TT-BGTVT PL2)
Chính sách thuế
NK TT 15
NK ưu đãi 10
VAT 10
Giảm VAT Không được giảm VAT (72/2024/NĐ-CP PL1)
Chi tiết giảm VAT Ống và ống dẫn bằng thép có nối ghép (được hàn, tán bằng đinh, ghép với nhau bằng cách tương tự…) (Gồm: Ống dẫn bằng Thép có nối, dùng để dẫn dầu hoặc khí; Ống chống bằng Thép có nối, dùng trong khoan dầu hoặc khí; ống bằng Thép có nối khác) không được giảm VAT (94/2023/NĐ-CP PL1)
NK TT C98
NK Ưu Đãi C98
XK
XK CP TPP
XK EV
XK UKV
Thuế BV MT
TT ĐB
Ưu Đãi FTA
ACFTA 50
ATIGA 0
AJCEP 0
VJEPA 0
AKFTA 0 (-ID, PH)
AANZFTA 5
AIFTA *
VKFTA 0
VCFTA 4
VN-EAEU 0
CPTPP 0
AHKFTA *
VNCU
EVFTA 4,5
UKVFTA 4,5
VN-LAO
VIFTA 6
RCEPT-A 10
RCEPT-B 10
RCEPT-C 10
RCEPT-D 10
RCEPT-E 10
RCEPT-F 10
error: Content is protected !!
Lên đầu trang