Chi tiết nhóm
| Cấp | HS Code | Mô tả |
|---|---|---|
| 0 | 7309 | Các loại bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, có dung tích trên 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc được cách nhiệt, nhưng chưa được lắp ráp với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt |
| 1 | – Loại sử dụng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa: | |
| 2 | 73090011 | – – Được lót hoặc được cách nhiệt |
| 2 | 73090019 | – – Loại khác |
| 1 | – Loại khác: | |
| 2 | 73090091 | – – Được lót hoặc được cách nhiệt |
| 2 | 73090099 | – – Loại khác |
Thông tin HS, tên hàng tham khảo
