| 0 | 7310 | Các loại đồ chứa dạng két, thùng phuy, thùng hình trống, hình hộp, lon và các loại đồ chứa tương tự, dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc được cách nhiệt, nhưng chưa được ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt |
| 1 | 731010 | – Có dung tích từ 50 lít trở lên: |
| 2 | 73101010 | – – Được tráng thiếc |
| 2 | | – – Loại khác: |
| 3 | 73101091 | – – – Được đúc, rèn hoặc dập, ở dạng thô |
| 3 | 73101099 | – – – Loại khác |
| 1 | | – Có dung tích dưới 50 lít: |
| 2 | 731021 | – – Lon, hộp được đóng kín bằng cách hàn hoặc gấp nếp (vê mép): |
| 3 | | – – – Có dung tích dưới 1 lít: |
| 4 | 73102111 | – – – – Được tráng thiếc |
| 4 | 73102119 | – – – – Loại khác |
| 3 | | – – – Loại khác: |
| 4 | 73102191 | – – – – Được tráng thiếc |
| 4 | 73102199 | – – – – Loại khác |
| 2 | 731029 | – – Loại khác: |
| 3 | | – – – Có dung tích dưới 1 lít: |
| 4 | 73102911 | – – – – Được tráng thiếc |
| 4 | 73102919 | – – – – Loại khác |
| 3 | | – – – Loại khác: |
| 4 | 73102991 | – – – – Được tráng thiếc |
| 4 | 73102992 | – – – – Được đúc, rèn hoặc dập khác, ở dạng thô |
| 4 | 73102999 | – – – – Loại khác |