| 0 | 7606 | Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm |
| 1 | | – Hình chữ nhật (kể cả hình vuông): |
| 2 | 760611 | – – Bằng nhôm, không hợp kim: |
| 3 | 76061110 | – – – Được dát phẳng hoặc tạo hình bằng phương pháp cán hoặc ép, nhưng chưa xử lý bề mặt |
| 3 | 76061190 | – – – Loại khác |
| 2 | 760612 | – – Bằng hợp kim nhôm: |
| 3 | 76061220 | – – – Đế bản nhôm, chưa nhạy, dùng trong công nghệ in |
| 3 | | – – – Dạng lá: |
| 4 | 76061232 | – – – – Để làm lon (kể cả đáy lon và nắp lon), dạng cuộn(SEN) |
| 4 | 76061233 | – – – – Loại khác, bằng hợp kim nhôm 5082 hoặc 5182, có chiều rộng trên 1m, dạng cuộn (SEN) |
| 4 | 76061234 | – – – – Loại khác, tấm litô hợp kim HA 1052 độ cứng H19 và hợp kim HA 1050 độ cứng H18 |
| 4 | 76061235 | – – – – Loại khác, đã gia công bề mặt |
| 4 | 76061239 | – – – – Loại khác |
| 3 | 76061290 | – – – Loại khác |
| 1 | | – Loại khác: |
| 2 | 76069100 | – – Bằng nhôm, không hợp kim |
| 2 | 76069200 | – – Bằng hợp kim nhôm |