| 0 | 7616 | Các sản phẩm khác bằng nhôm |
| 1 | 761610 | – Đinh, đinh bấm, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05), đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm và các sản phẩm tương tự: |
| 2 | 76161010 | – – Đinh |
| 2 | 76161020 | – – Ghim dập và đinh móc; bulông và đai ốc |
| 2 | 76161090 | – – Loại khác |
| 1 | | – Loại khác: |
| 2 | 76169100 | – – Tấm đan, phên, lưới và rào, bằng dây nhôm |
| 2 | 761699 | – – Loại khác: |
| 3 | 76169920 | – – – Nhôm bịt đầu ống loại phù hợp dùng để sản xuất bút chì (SEN) |
| 3 | 76169930 | – – – Đồng xèng, hình tròn, kích thước chiều dày trên 1/10 đường kính (SEN) |
| 3 | 76169940 | – – – Ống chỉ, lõi suốt, guồng quay tơ và sản phẩm tương tự dùng cho sợi dệt |
| 3 | | – – – Rèm: |
| 4 | 76169951 | – – – – Rèm chớp lật(SEN) |
| 4 | 76169959 | – – – – Loại khác |
| 3 | 76169960 | – – – Máng và chén để hứng mủ cao su |
| 3 | 76169970 | – – – Hộp đựng thuốc lá điếu |
| 3 | 76169980 | – – – Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới |
| 3 | 76169990 | – – – Loại khác |