| 0 | 8201 | Dụng cụ cầm tay, gồm: mai, xẻng, cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và làm tơi đất, chĩa và cào; rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt; kéo cắt cây và kéo cắt tỉa các loại; hái, liềm, dao cắt cỏ, kéo tỉa xén hàng rào, cái nêm gỗ và các dụng cụ khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc trong lâm nghiệp |
| 1 | 82011000 | – Mai và xẻng |
| 1 | 820130 | – Cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới, làm tơi đất và cào đất: |
| 2 | 82013010 | – – Dụng cụ xới, làm tơi đất và cào đất |
| 2 | 82013090 | – – Loại khác |
| 1 | 82014000 | – Rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt |
| 1 | 82015000 | – Kéo cắt cây và kéo cắt tỉa và kéo để tỉa loại lớn tương tự, loại sử dụng một tay (kể cả kéo cắt gia cầm) |
| 1 | 82016000 | – Kéo tỉa xén hàng rào, kéo tỉa xén sử dụng hai tay và các loại kéo tương tự loại sử dụng hai tay |
| 1 | 82019000 | – Dụng cụ cầm tay khác thuộc loại sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp |