– Ổ khóa thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ (HS: 83012000)
Đơn vị tính: chiếc
Chính sách mặt hàng theo mã HS:
Chính sách thuế
| NK TT | 37.5 |
| NK ưu đãi | 25 |
| VAT | 10 |
| Giảm VAT | Không được giảm VAT (72/2024/NĐ-CP PL1) |
| Chi tiết giảm VAT | Khóa móc, khóa bằng kim loại được dùng cho xe có động cơ và dùng cho nội thất (Gồm: Khóa móc; ổ khóa thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ; ổ khóa thuộc loại sử dụng cho đồ dùng trong nhà) không được giảm VAT (94/2023/NĐ-CP PL1) |
| NK TT C98 | 0 |
| NK Ưu Đãi C98 | 0 |
| XK | |
| XK CP TPP | |
| XK EV | |
| XK UKV | |
| Thuế BV MT | |
| TT ĐB |
Ưu Đãi FTA
| ACFTA | 5 (-CN) |
| ATIGA | 0 |
| AJCEP | 0 |
| VJEPA | 0 |
| AKFTA | 5 |
| AANZFTA | 5 |
| AIFTA | * |
| VKFTA | 5 |
| VCFTA | 21 |
| VN-EAEU | 0 |
| CPTPP | 0 |
| AHKFTA | * |
| VNCU | |
| EVFTA | 0 |
| UKVFTA | 0 |
| VN-LAO | |
| VIFTA | * |
| RCEPT-A | 25 |
| RCEPT-B | 25 |
| RCEPT-C | * |
| RCEPT-D | 25 |
| RCEPT-E | 25 |
| RCEPT-F | 25 |
