| 0 | 8404 | Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03 (ví dụ, bộ tiết kiệm nhiên liệu, thiết bị quá nhiệt, máy cạo rửa nồi hơi, thiết bị thu hồi chất khí); thiết bị ngưng tụ dùng cho các tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác |
| 1 | 840410 | – Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03: |
| 2 | | – – Dùng cho nồi hơi thuộc nhóm 84.02: |
| 3 | 84041011 | – – – Thiết bị loại bỏ muội (máy thổi muội) |
| 3 | 84041019 | – – – Loại khác |
| 2 | 84041020 | – – Dùng cho nồi hơi thuộc nhóm 84.03 |
| 1 | 84042000 | – Thiết bị ngưng tụ dùng cho tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác |
| 1 | 840490 | – Bộ phận: |
| 2 | | – – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8404.10.11 và 8404.10.19: |
| 3 | 84049011 | – – – Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi (SEN) |
| 3 | 84049019 | – – – Loại khác |
| 2 | | – – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8404.10.20: |
| 3 | 84049021 | – – – Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi (SEN) |
| 3 | 84049029 | – – – Loại khác |
| 2 | 84049090 | – – Loại khác |