– Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:
– – Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:
– – – Dung tích xilanh trên 50 cc nhưng không quá 110 cc:
– – – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 (HS: 84073212)
Đơn vị tính: chiếc
Chính sách mặt hàng theo mã HS: Động cơ xe mô tô, xe gắn máy Phải chứng nhận công bố hợp quy (12/2022/TT-BGTVT PL2)
Chính sách thuế
| NK TT | 67.5 |
| NK ưu đãi | 45 |
| VAT | 8 |
| Giảm VAT | Hàng được giảm VAT nếu không thuộc PL4 trong File BT |
| Chi tiết giảm VAT | |
| NK TT C98 | |
| NK Ưu Đãi C98 | |
| XK | |
| XK CP TPP | |
| XK EV | |
| XK UKV | |
| Thuế BV MT | |
| TT ĐB |
Ưu Đãi FTA
| ACFTA | 50 |
| ATIGA | 0 |
| AJCEP | 30 |
| VJEPA | 30 |
| AKFTA | 5 |
| AANZFTA | 5 |
| AIFTA | * |
| VKFTA | 5 |
| VCFTA | * |
| VN-EAEU | * |
| CPTPP | 0; M: 5,6 |
| AHKFTA | * |
| VNCU | |
| EVFTA | 11,2 |
| UKVFTA | 11,2 |
| VN-LAO | |
| VIFTA | * |
| RCEPT-A | 45 |
| RCEPT-B | 45 |
| RCEPT-C | * |
| RCEPT-D | * |
| RCEPT-E | * |
| RCEPT-F | 45 |
