– Quạt:
– – Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W:
– – – Loại khác:
– – – – Có lưới bảo vệ (HS: 84145191)
Đơn vị tính: chiếc
Chính sách mặt hàng theo mã HS: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT – PL1.I); KT hiệu suất và dán nhãn năng lượng (1725/QĐ-BCT); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022); Quạt gió, máy nén khí (dùng cho tàu biển; phương tiện thăm dò khai thác trên biển) Phải chứng nhận công bố hợp quy (12/2022/TT-BGTVT PL2)
Chính sách thuế
| NK TT | 37.5 |
| NK ưu đãi | 25 |
| VAT | 8 |
| Giảm VAT | Hàng được giảm VAT nếu không thuộc PL4 trong File BT |
| Chi tiết giảm VAT | |
| NK TT C98 | |
| NK Ưu Đãi C98 | |
| XK | |
| XK CP TPP | |
| XK EV | |
| XK UKV | |
| Thuế BV MT | |
| TT ĐB |
Ưu Đãi FTA
| ACFTA | 15 (-BN, KH, TH) |
| ATIGA | 0 |
| AJCEP | 0 |
| VJEPA | 0 |
| AKFTA | 40 |
| AANZFTA | 0 |
| AIFTA | 22.5 |
| VKFTA | 25 |
| VCFTA | 27 |
| VN-EAEU | 0 |
| CPTPP | 0 |
| AHKFTA | * |
| VNCU | |
| EVFTA | 0 |
| UKVFTA | 0 |
| VN-LAO | |
| VIFTA | 17.9 |
| RCEPT-A | 25 |
| RCEPT-B | 25 |
| RCEPT-C | 25 |
| RCEPT-D | 25 |
| RCEPT-E | 25 |
| RCEPT-F | 25 |
