| 0 | 8415 | Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt |
| 1 | 841510 | – Loại thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc “hệ thống nhiều khối chức năng” (cục nóng, cục lạnh tách biệt) : |
| 2 | 84151020 | – – Công suất làm mát không quá 21,10 kW |
| 2 | 84151030 | – – Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW |
| 2 | 84151090 | – – Loại khác |
| 1 | 841520 | – Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ: |
| 2 | 84152010 | – – Công suất làm mát không quá 26,38 kW |
| 2 | 84152090 | – – Loại khác |
| 1 | | – Loại khác: |
| 2 | 841581 | – – Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều): |
| 3 | | – – – Loại sử dụng cho phương tiện bay: |
| 4 | 84158111 | – – – – Công suất làm mát không quá 21,10 kW |
| 4 | 84158112 | – – – – Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1) |
| 4 | 84158119 | – – – – Loại khác |
| 3 | | – – – Sử dụng cho phương tiện giao thông đường sắt: |
| 4 | 84158121 | – – – – Công suất làm mát không quá 26,38 kW |
| 4 | 84158129 | – – – – Loại khác |
| 3 | | – – – Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20): |
| 4 | 84158131 | – – – – Công suất làm mát không quá 26,38 kW |
| 4 | 84158139 | – – – – Loại khác |
| 3 | | – – – Loại khác: |
| 4 | 84158195 | – – – – Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW và có lưu lượng khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1) |
| 4 | 84158196 | – – – – Công suất làm mát trên 26,38 kW và có lưu lượng khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1) |
| 4 | | – – – – Loại khác: |
| 5 | 84158197 | – – – – – Công suất làm mát không quá 21,10 kW |
| 5 | 84158198 | – – – – – Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW |
| 5 | 84158199 | – – – – – Loại khác |
| 2 | 841582 | – – Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh: |
| 3 | | – – – Loại sử dụng cho phương tiện bay: |
| 4 | 84158211 | – – – – Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1) |
| 4 | 84158219 | – – – – Loại khác |
| 3 | | – – – Sử dụng cho phương tiện giao thông đường sắt: |
| 4 | 84158221 | – – – – Công suất làm mát không quá 26,38 kW |
| 4 | 84158229 | – – – – Loại khác |
| 3 | | – – – Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20): |
| 4 | 84158231 | – – – – Công suất làm mát không quá 26,38 kW |
| 4 | 84158239 | – – – – Loại khác |
| 3 | | – – – Loại khác: |
| 4 | 84158291 | – – – – Công suất làm mát không quá 26,38 kW |
| 4 | 84158299 | – – – – Loại khác |
| 2 | 841583 | – – Không gắn kèm bộ phận làm lạnh: |
| 3 | | – – – Loại sử dụng cho phương tiện bay: |
| 4 | 84158311 | – – – – Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1) |
| 4 | 84158319 | – – – – Loại khác |
| 3 | | – – – Sử dụng cho phương tiện giao thông đường sắt: |
| 4 | 84158321 | – – – – Công suất làm mát không quá 26,38 kW |
| 4 | 84158329 | – – – – Loại khác |
| 3 | | – – – Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20): |
| 4 | 84158331 | – – – – Công suất làm mát không quá 26,38 kW |
| 4 | 84158339 | – – – – Loại khác |
| 3 | | – – – Loại khác: |
| 4 | 84158391 | – – – – Công suất làm mát không quá 26,38 kW |
| 4 | 84158399 | – – – – Loại khác |
| 1 | 841590 | – Bộ phận: |
| 2 | | – – Của máy có công suất làm mát không quá 21,10 kW: |
| 3 | 84159013 | – – – Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt |
| 3 | 84159014 | – – – Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ dùng cho máy điều hòa không khí lắp trên xe có động cơ |
| 3 | 84159015 | – – – Khung vỏ, đã hàn và sơn, trừ loại thuộc phân nhóm 8415.90.13 |
| 3 | 84159019 | – – – Loại khác |
| 2 | | – – Của máy có công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW: |
| 3 | | – – – Có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1): |
| 4 | 84159024 | – – – – Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt |
| 4 | 84159025 | – – – – Loại khác |
| 3 | | – – – Loại khác: |
| 4 | 84159026 | – – – – Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt |
| 4 | 84159029 | – – – – Loại khác |
| 2 | | – – Của máy có công suất làm mát trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW: |
| 3 | | – – – Có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1): |
| 4 | 84159034 | – – – – Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt |
| 4 | 84159035 | – – – – Loại khác |
| 3 | | – – – Loại khác: |
| 4 | 84159036 | – – – – Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt |
| 4 | 84159039 | – – – – Loại khác |
| 2 | | – – Của máy có công suất làm mát trên 52,75 kW: |
| 3 | | – – – Có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1): |
| 4 | 84159044 | – – – – Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt |
| 4 | 84159045 | – – – – Loại khác |
| 3 | | – – – Loại khác: |
| 4 | 84159046 | – – – – Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt |
| 4 | 84159049 | – – – – Loại khác |