– Loại thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc “hệ thống nhiều khối chức năng” (cục nóng, cục lạnh tách biệt) :
– – Công suất làm mát không quá 21,10 kW (HS: 84151020)
Đơn vị tính: chiếc
Chính sách mặt hàng theo mã HS: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT – PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT – PL2); KT hiệu suất và dán nhãn năng lượng (1725/QĐ-BCT)/Kiểm tra an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2.1)*; Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)
Chính sách thuế
| NK TT | 45 |
| NK ưu đãi | 30 |
| VAT | 10 |
| Giảm VAT | Không được giảm VAT (72/2024/NĐ-CP PL3b) |
| Chi tiết giảm VAT | Thiết bị điều hòa không khí không được giảm VAT (94/2023/NĐ-CP PL3b) |
| NK TT C98 | |
| NK Ưu Đãi C98 | |
| XK | |
| XK CP TPP | |
| XK EV | |
| XK UKV | |
| Thuế BV MT | |
| TT ĐB | 10 |
Ưu Đãi FTA
| ACFTA | 15 (-BN, KH, PH, TH) |
| ATIGA | 0 |
| AJCEP | 0 |
| VJEPA | 0 |
| AKFTA | 40 |
| AANZFTA | 0 |
| AIFTA | 22.5 |
| VKFTA | 0 |
| VCFTA | 0 |
| VN-EAEU | 0 |
| CPTPP | 0 |
| AHKFTA | * |
| VNCU | |
| EVFTA | 0 |
| UKVFTA | 0 |
| VN-LAO | |
| VIFTA | 24 |
| RCEPT-A | 30 |
| RCEPT-B | 30 |
| RCEPT-C | 30 |
| RCEPT-D | 30 |
| RCEPT-E | 30 |
| RCEPT-F | 30 |
