| 0 | 8418 | Tủ lạnh, tủ kết đông (1) và thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15 |
| 1 | 841810 | – Tủ kết đông lạnh (1) liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt hoặc ngăn kéo ngoài riêng biệt, hoặc dạng kết hợp của chúng: |
| 2 | | – – Chỉ có các cửa mở riêng biệt: |
| 3 | 84181031 | – – – Loại gia dụng, có dung tích không quá 230 lít |
| 3 | 84181032 | – – – Loại gia dụng khác, có dung tích trên 230 lít |
| 3 | 84181039 | – – – Loại khác |
| 2 | 84181040 | – – Loại khác, phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm |
| 2 | | – – Loại khác: |
| 3 | 84181091 | – – – Quầy hàng, tủ bày hàng và các loại tương tự, có lắp thiết bị làm lạnh, dung tích trên 200 lít |
| 3 | 84181099 | – – – Loại khác |
| 1 | | – Tủ lạnh (1), loại sử dụng trong gia đình: |
| 2 | 841821 | – – Loại sử dụng máy nén: |
| 3 | 84182110 | – – – Dung tích không quá 230 lít |
| 3 | 84182190 | – – – Loại khác |
| 2 | 84182900 | – – Loại khác |
| 1 | 841830 | – Tủ kết đông (1), loại cửa trên, dung tích không quá 800 lít: |
| 2 | 84183010 | – – Dung tích không quá 200 lít |
| 2 | 84183090 | – – Loại khác |
| 1 | 841840 | – Tủ kết đông (1), loại cửa trước, dung tích không quá 900 lít: |
| 2 | 84184010 | – – Dung tích không quá 200 lít |
| 2 | 84184090 | – – Loại khác |
| 1 | 841850 | – Loại có kiểu dáng nội thất khác (tủ, tủ ngăn, quầy hàng, tủ bày hàng và loại tương tự) để bảo quản và trưng bày, có lắp thiết bị làm lạnh hoặc kết đông: |
| 2 | | – – Quầy hàng, tủ bày hàng và các loại tương tự, có lắp thiết bị làm lạnh, dung tích trên 200 lít: |
| 3 | 84185011 | – – – Loại phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm |
| 3 | 84185019 | – – – Loại khác |
| 2 | | – – Loại khác: |
| 3 | 84185091 | – – – Loại phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm |
| 3 | 84185099 | – – – Loại khác |
| 1 | | – Thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác; bơm nhiệt: |
| 2 | 84186100 | – – Bơm nhiệt trừ loại máy điều hòa không khí của nhóm 84.15 |
| 2 | 841869 | – – Loại khác: |
| 3 | 84186910 | – – – Thiết bị làm lạnh đồ uống |
| 3 | 84186930 | – – – Thiết bị cấp nước lạnh (cold water dispenser) |
| 3 | | – – – Thiết bị làm lạnh nước có công suất làm lạnh trên 21,10 kW: |
| 4 | 84186941 | – – – – Dùng cho máy điều hòa không khí |
| 4 | 84186949 | – – – – Loại khác |
| 3 | 84186950 | – – – Thiết bị sản xuất đá vảy |
| 3 | 84186990 | – – – Loại khác |
| 1 | | – Bộ phận: |
| 2 | 84189100 | – – Có kiểu dáng nội thất được thiết kế để lắp đặt thiết bị làm lạnh hoặc kết đông |
| 2 | 841899 | – – Loại khác: |
| 3 | 84189910 | – – – Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ |
| 3 | 84189940 | – – – Panel nhôm cán-ghép dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8418.10.31, 8418.10.32, 8418.21.10, 8418.21.90 hoặc 8418.29.00 (SEN) |
| 3 | 84189990 | – – – Loại khác |