– Tủ kết đông lạnh (1) liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt hoặc ngăn kéo ngoài riêng biệt, hoặc dạng kết hợp của chúng:
– – Chỉ có các cửa mở riêng biệt:
– – – Loại gia dụng khác, có dung tích trên 230 lít (HS: 84181032)
Đơn vị tính: chiếc
Chính sách mặt hàng theo mã HS: HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT – PL2); KT hiệu suất và dán nhãn năng lượng (1725/QĐ-BCT)/Kiểm tra an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2.1)*; Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)
Chính sách thuế
| NK TT | 37.5 |
| NK ưu đãi | 25 |
| VAT | 10 |
| Giảm VAT | Không được giảm VAT (72/2024/NĐ-CP PL3b) |
| Chi tiết giảm VAT | Tủ lạnh và Máy làm lạnh không được giảm VAT (94/2023/NĐ-CP PL3b) |
| NK TT C98 | |
| NK Ưu Đãi C98 | |
| XK | |
| XK CP TPP | |
| XK EV | |
| XK UKV | |
| Thuế BV MT | |
| TT ĐB |
Ưu Đãi FTA
| ACFTA | 15 (-KH, TH) |
| ATIGA | 0 |
| AJCEP | 0 |
| VJEPA | 0 |
| AKFTA | 40 |
| AANZFTA | 0 |
| AIFTA | 22.5 |
| VKFTA | 0 |
| VCFTA | 0 |
| VN-EAEU | 0 |
| CPTPP | 0 |
| AHKFTA | * |
| VNCU | |
| EVFTA | 0 |
| UKVFTA | 0 |
| VN-LAO | |
| VIFTA | 17.9 |
| RCEPT-A | 25 |
| RCEPT-B | 25 |
| RCEPT-C | 25 |
| RCEPT-D | 25 |
| RCEPT-E | 25 |
| RCEPT-F | 25 |
