– Loại có kiểu dáng nội thất khác (tủ, tủ ngăn, quầy hàng, tủ bày hàng và loại tương tự) để bảo quản và trưng bày, có lắp thiết bị làm lạnh hoặc kết đông:
– – Quầy hàng, tủ bày hàng và các loại tương tự, có lắp thiết bị làm lạnh, dung tích trên 200 lít:
– – – Loại phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm (HS: 84185011)
Đơn vị tính: chiếc
Chính sách mặt hàng theo mã HS: HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT – PL2)
Chính sách thuế
| NK TT | 7.5 |
| NK ưu đãi | 5 |
| VAT | 5 |
| Giảm VAT | |
| Chi tiết giảm VAT | |
| NK TT C98 | |
| NK Ưu Đãi C98 | |
| XK | |
| XK CP TPP | |
| XK EV | |
| XK UKV | |
| Thuế BV MT | |
| TT ĐB |
Ưu Đãi FTA
| ACFTA | 0 |
| ATIGA | 0 |
| AJCEP | 0 |
| VJEPA | 0 |
| AKFTA | 0 |
| AANZFTA | 0 |
| AIFTA | 3.5 |
| VKFTA | 0 |
| VCFTA | 0 |
| VN-EAEU | 0 |
| CPTPP | 0 |
| AHKFTA | 1 |
| VNCU | |
| EVFTA | 0 |
| UKVFTA | 0 |
| VN-LAO | |
| VIFTA | 3.6 |
| RCEPT-A | 3 |
| RCEPT-B | 3 |
| RCEPT-C | 3 |
| RCEPT-D | 3,2 |
| RCEPT-E | 3 |
| RCEPT-F | 3 |
