| 0 | 8456 | Máy công cụ để gia công mọi loại vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng các quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, phóng điện, điện hóa, chùm tia điện tử, chùm tia i-on hoặc quá trình xử lý plasma hồ quang; máy cắt bằng tia nước |
| 1 | | – Hoạt động bằng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông: |
| 2 | 845611 | – – Hoạt động bằng tia laser: |
| 3 | 84561110 | – – – Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in, mạch in đã lắp ráp, bộ phận của nhóm 85.17, hoặc bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động |
| 3 | 84561190 | – – – Loại khác |
| 2 | 845612 | – – Hoạt động bằng tia sáng khác hoặc chùm phô-tông: |
| 3 | 84561210 | – – – Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in, mạch in đã lắp ráp, bộ phận của nhóm 85.17, hoặc bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động |
| 3 | 84561290 | – – – Loại khác |
| 1 | 84562000 | – Hoạt động bằng phương pháp siêu âm |
| 1 | 84563000 | – Hoạt động bằng phương pháp phóng điện |
| 1 | 845640 | – Hoạt động bằng quá trình xử lý plasma hồ quang: |
| 2 | 84564010 | – – Máy công cụ, điều khiển số, để gia công vật liệu bằng phương pháp bóc tách vật liệu, bằng quá trình xử lý plasma hồ quang, để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây in |
| 2 | 84564020 | – – Máy làm sạch bằng plasma sử dụng để loại bỏ các chất ô nhiễm hữu cơ khỏi các mẫu kính hiển vi điện tử và giá đỡ mẫu |
| 2 | 84564090 | – – Loại khác |
| 1 | 84565000 | – Máy cắt bằng tia nước |
| 1 | 845690 | – Loại khác: |
| 2 | 84569020 | – – Thiết bị gia công ướt ứng dụng công nghệ nhúng dung dịch điện hóa, dùng để tách vật liệu trên các tấm mạch in hoặc tấm dây in |
| 2 | 84569090 | – – Loại khác |