85043130

Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm
– Máy biến điện khác:
– – Có công suất danh định không quá 1 kVA:
– – – Máy biến áp quét về (biến áp tần số quét ngược) (SEN) (HS: 85043130)
Đơn vị tính: chiếc
Chính sách mặt hàng theo mã HS: Biến áp (50 kVA và lớn hơn) (dùng cho tàu biển; phương tiện thăm dò khai thác trên biển) Phải chứng nhận công bố hợp quy (12/2022/TT-BGTVT PL2)
Chính sách thuế
NK TT 4.5
NK ưu đãi 3
VAT 10
Giảm VAT Không được giảm VAT (72/2024/NĐ-CP PL3b)
Chi tiết giảm VAT Cuộn cảm không được giảm VAT (94/2023/NĐ-CP PL3b)
NK TT C98
NK Ưu Đãi C98
XK
XK CP TPP
XK EV
XK UKV
Thuế BV MT
TT ĐB
Ưu Đãi FTA
ACFTA 5 (-TH)
ATIGA 0
AJCEP 0
VJEPA 0
AKFTA 0
AANZFTA 0
AIFTA *
VKFTA 0
VCFTA 0
VN-EAEU 0
CPTPP 0
AHKFTA 3
VNCU
EVFTA 0
UKVFTA 0
VN-LAO
VIFTA 2.1
RCEPT-A 2,2
RCEPT-B 2,2
RCEPT-C 3
RCEPT-D 2,3
RCEPT-E 2,2
RCEPT-F 2,2
error: Content is protected !!
Lên đầu trang