– Máy biến điện khác:
– – Có công suất danh định trên 500 kVA:
– – – Có công suất danh định không quá 15.000 kVA:
– – – – Loại khác:
– – – – – Máy biến áp loại khô phòng nổ (HS: 85043415)
Đơn vị tính: chiếc
Chính sách mặt hàng theo mã HS: Hàng hóa nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1); Biến áp (50 kVA và lớn hơn) (dùng cho tàu biển; phương tiện thăm dò khai thác trên biển) Phải chứng nhận công bố hợp quy (12/2022/TT-BGTVT PL2)
Chính sách thuế
| NK TT | 4.5 |
| NK ưu đãi | 3 |
| VAT | 10 |
| Giảm VAT | Không được giảm VAT (72/2024/NĐ-CP PL3b) |
| Chi tiết giảm VAT | Cuộn cảm không được giảm VAT (94/2023/NĐ-CP PL3b) |
| NK TT C98 | |
| NK Ưu Đãi C98 | |
| XK | |
| XK CP TPP | |
| XK EV | |
| XK UKV | |
| Thuế BV MT | |
| TT ĐB |
Ưu Đãi FTA
| ACFTA | 0 (-TH) |
| ATIGA | 0 |
| AJCEP | 30 |
| VJEPA | 30 |
| AKFTA | 5 |
| AANZFTA | 0 |
| AIFTA | * |
| VKFTA | 5 |
| VCFTA | 0 |
| VN-EAEU | 0 |
| CPTPP | 0 |
| AHKFTA | * |
| VNCU | |
| EVFTA | 0 |
| UKVFTA | 0 |
| VN-LAO | |
| VIFTA | 7.1 |
| RCEPT-A | 6 |
| RCEPT-B | 6 |
| RCEPT-C | 6 |
| RCEPT-D | 6,4 |
| RCEPT-E | 6 |
| RCEPT-F | 6 |
