8507: Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

Chi tiết nhóm
Cấp HS Code Mô tả
08507Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
1850710– Bằng axit – chì, loại dùng để khởi động động cơ piston:
285071010– – Dùng cho máy bay
2– – Loại khác:
3– – – Điện áp danh định 6 V hoặc 12 V, có dung lượng phóng điện không quá 200 Ah:
485071092– – – – Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm
485071095– – – – Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm
485071096– – – – Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm
3– – – Loại khác:
485071097– – – – Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm
485071098– – – – Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm
485071099– – – – Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm
1850720– Ắc qui axit – chì khác:
285072010– – Dùng cho máy bay
2– – Loại khác:
3– – – Điện áp danh định 6 V hoặc 12 V, có dung lượng phóng điện không quá 200 Ah:
485072094– – – – Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm
485072095– – – – Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm
485072096– – – – Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm
3– – – Loại khác:
485072097– – – – Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm
485072098– – – – Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm
485072099– – – – Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm
1850730– Bằng niken-cađimi:
285073010– – Dùng cho máy bay
285073090– – Loại khác
1850750– Bằng niken – hydrua kim loại:
285075010– – Dùng cho máy bay
285075020– – Dùng cho xe thuộc Chương 87
285075090– – Loại khác
1850760– Bằng ion liti:
2– – Bộ pin (battery pack):
385076031– – – Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebook
385076032– – – Dùng cho máy bay
385076033– – – Dùng cho xe thuộc Chương 87
385076039– – – Loại khác
285076090– – Loại khác
1850780– Ắc qui khác:
2– – Dùng cho máy bay:
385078011– – – Bằng sắt-niken
385078019– – – Loại khác
285078020– – Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebook
2– – Loại khác:
385078091– – – Bằng sắt-niken
385078099– – – Loại khác
1850790– Bộ phận:
2– – Các bản cực:
385079011– – – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 hoặc 8507.10.99
385079012– – – Dùng cho máy bay
385079019– – – Loại khác
2– – Loại khác:
385079091– – – Dùng cho máy bay
385079092– – – Vách ngăn ắc qui, sẵn sàng để sử dụng, làm từ mọi vật liệu trừ poly(vinyl clorua)
385079093– – – Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 hoặc 8507.10.99
385079099– – – Loại khác

Thông tin HS, tên hàng tham khảo

Bạn cần ĐĂNG NHẬP hoặc ĐĂNG KÝ để xem nội dung.
Thông tin HS, tên hàng tham khảo" để tham khảo dữ liệu về tên hàng và HS code đã được sử dụng để khai hải quan do team tổng hợp. Tại đây bạn có thể nhập mô tả hoặc HS code mình đang phân vân tại ô "Tìm" để có được lựa chọn chính xác hơn,
Xin cảm ơn!

error: Content is protected !!
Lên đầu trang