| 0 | 8535 | Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hoặc bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hoặc lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, công tắc, cầu chì, bộ chống sét, bộ khống chế điện áp, bộ triệt xung điện, phích cắm và đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp trên 1.000 V |
| 1 | 85351000 | – Cầu chì |
| 1 | | – Bộ ngắt mạch tự động: |
| 2 | 853521 | – – Có điện áp dưới 72,5 kV: |
| 3 | 85352110 | – – – Loại hộp đúc |
| 3 | 85352120 | – – – Bộ ngắt mạch chống dòng rò tiếp (chạm) đất ELCB |
| 3 | 85352190 | – – – Loại khác |
| 2 | 853529 | – – Loại khác: |
| 3 | 85352910 | – – – Bộ ngắt mạch chống dòng rò tiếp (chạm) đất ELCB |
| 3 | 85352990 | – – – Loại khác |
| 1 | 853530 | – Cầu dao cách ly và thiết bị đóng – ngắt điện: |
| 2 | | – – Dùng cho điện áp trên 1 kV nhưng không quá 40 kV: |
| 3 | 85353011 | – – – Thiết bị ngắt có điện áp dưới 36 kV |
| 3 | 85353019 | – – – Loại khác |
| 2 | 85353020 | – – Dùng cho điện áp từ 66 kV trở lên |
| 2 | 85353090 | – – Loại khác |
| 1 | 85354000 | – Bộ chống sét, bộ khống chế điện áp và bộ triệt xung điện |
| 1 | 853590 | – Loại khác: |
| 2 | 85359010 | – – Đầu nối đã lắp ráp và bộ chuyển đổi theo nấc dùng cho máy biến áp phân phối hoặc biến áp nguồn (SEN) |
| 2 | 85359020 | – – Công tắc đảo chiều (change-over switches) loại dùng khởi động động cơ điện |
| 2 | 85359090 | – – Loại khác |