– Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại:
– – Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp trên 100 V:
– – – Bóng đèn phản xạ khác:
– – – – Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất trên 60 W (HS: 85392232)
Đơn vị tính: chiếc
Chính sách mặt hàng theo mã HS: HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT – PL2); Bộ đèn chiếu sáng phía trước đầu máy Phải chứng nhận công bố hợp quy (12/2022/TT-BGTVT PL2)
Chính sách thuế
| NK TT | 15 |
| NK ưu đãi | 10 |
| VAT | 10 |
| Giảm VAT | Không được giảm VAT (72/2024/NĐ-CP PL3b) |
| Chi tiết giảm VAT | Các thiết bị bán dẫn, đèn điện tử, mạch điện tử và dây cáp điện không được giảm VAT (94/2023/NĐ-CP PL3b) |
| NK TT C98 | |
| NK Ưu Đãi C98 | |
| XK | |
| XK CP TPP | |
| XK EV | |
| XK UKV | |
| Thuế BV MT | |
| TT ĐB |
Ưu Đãi FTA
| ACFTA | 5 |
| ATIGA | 0 |
| AJCEP | 0 |
| VJEPA | 0 |
| AKFTA | 0 |
| AANZFTA | 0 |
| AIFTA | * |
| VKFTA | 0 |
| VCFTA | 0 |
| VN-EAEU | 0 |
| CPTPP | 0 |
| AHKFTA | 10 |
| VNCU | |
| EVFTA | 0 |
| UKVFTA | 0 |
| VN-LAO | |
| VIFTA | 8 |
| RCEPT-A | 7,3 |
| RCEPT-B | 7,3 |
| RCEPT-C | 10 |
| RCEPT-D | 7,5 |
| RCEPT-E | 7,3 |
| RCEPT-F | 7,3 |
