| 0 | 8540 | Đèn điện tử và ống điện tử dùng nhiệt điện tử, ca-tốt lạnh hoặc ca-tốt quang điện (ví dụ, đèn điện tử và ống đèn chân không hoặc nạp khí hoặc hơi, đèn và ống điện tử chỉnh lưu hồ quang thủy ngân, ống điện tử dùng tia ca-tốt, ống điện tử camera truyền hình) |
| 1 | | – Ống đèn hình vô tuyến dùng tia ca-tốt, kể cả ống đèn hình của màn hình video dùng tia ca-tốt: |
| 2 | 85401100 | – – Loại màu |
| 2 | 85401200 | – – Loại đơn sắc |
| 1 | 85402000 | – Ống camera truyền hình; bộ chuyển đổi hình ảnh và bộ tăng cường hình ảnh; ống đèn ca-tốt quang điện khác |
| 1 | 854040 | – Ống hiển thị dữ liệu/đồ họa, đơn sắc; ống hiển thị/đồ họa, loại màu, với điểm lân quang có bước nhỏ hơn 0,4 mm: |
| 2 | 85404010 | – – Ống hiển thị dữ liệu/đồ họa, loại màu, của loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 85.25 |
| 2 | 85404090 | – – Loại khác |
| 1 | 85406000 | – Ống tia ca-tốt khác |
| 1 | | – Ống đèn vi sóng (ví dụ, magnetrons, klystrons, ống đèn sóng lan truyền, carcinotrons), trừ ống đèn điều khiển lưới: |
| 2 | 85407100 | – – Magnetrons |
| 2 | 85407900 | – – Loại khác |
| 1 | | – Đèn điện tử và ống điện tử khác: |
| 2 | 85408100 | – – Đèn điện tử và ống điện tử của máy thu hoặc máy khuếch đại |
| 2 | 85408900 | – – Loại khác |
| 1 | | – Bộ phận: |
| 2 | 85409100 | – – Của ống đèn tia ca-tốt |
| 2 | 85409900 | – – Loại khác |