85446011

Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối
– Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp trên 1000 V:
– – Dùng cho điện áp trên 1 kV nhưng không quá 36 kV:
– – – Cáp bọc cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính dưới 22,7 mm (HS: 85446011)
Đơn vị tính: m/chiếc
Chính sách mặt hàng theo mã HS: NK HH tân trang EVFTA/UKVFTA(66/2024/NĐ-CP); Hàng hóa nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1); Cáp điện cho nguồn cấp và hệ điều khiển (dùng cho tàu biển; phương tiện thăm dò khai thác trên biển) Phải chứng nhận công bố hợp quy (12/2022/TT-BGTVT PL2)
Chính sách thuế
NK TT 30
NK ưu đãi 20
VAT 10
Giảm VAT Không được giảm VAT (72/2024/NĐ-CP PL3b)
Chi tiết giảm VAT Các loại cáp đồng, cáp quang, cáp xoắn đôi, … không được giảm VAT (94/2023/NĐ-CP PL3b)
NK TT C98
NK Ưu Đãi C98
XK
XK CP TPP
XK EV
XK UKV
Thuế BV MT
TT ĐB
Ưu Đãi FTA
ACFTA 0 (-BN, KH, MY, TH)
ATIGA 0
AJCEP 5
VJEPA 2
AKFTA 0
AANZFTA 0
AIFTA *
VKFTA 0
VCFTA 0
VN-EAEU 0
CPTPP 0
AHKFTA 20
VNCU
EVFTA 0
UKVFTA 0
VN-LAO
VIFTA 16
RCEPT-A 14,7
RCEPT-B 14,7
RCEPT-C 20
RCEPT-D 20
RCEPT-E 20
RCEPT-F 14,7
error: Content is protected !!
Lên đầu trang