8701: Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09)

Chi tiết nhóm
Cấp HS Code Mô tả
08701Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09)
1870110– Máy kéo trục đơn:
2– – Công suất không quá 22,5 kW, có hoặc không hoạt động bằng điện:
387011011– – – Dùng cho nông nghiệp
387011019– – – Loại khác
2– – Loại khác:
387011091– – – Dùng cho nông nghiệp
387011099– – – Loại khác
1– Ô tô đầu kéo dùng để kéo sơ mi rơ moóc (1):
2870121– – Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
387012110– – – Dạng CKD (SEN)
387012190– – – Loại khác
2870122– – Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực:
387012210– – – Dạng CKD (SEN)
387012290– – – Loại khác
2870123– – Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực:
387012310– – – Dạng CKD (SEN)
387012390– – – Loại khác
2870124– – Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:
387012410– – – Dạng CKD (SEN)
387012490– – – Loại khác
2870129– – Loại khác:
387012910– – – Dạng CKD (SEN)
387012990– – – Loại khác
187013000– Xe kéo bánh xích
1– Loại khác, có công suất máy:
2870191– – Không quá 18 kW:
387019110– – – Máy kéo nông nghiệp
387019190– – – Loại khác
2870192– – Trên 18 kW nhưng không quá 37 kW:
387019210– – – Máy kéo nông nghiệp
387019290– – – Loại khác
2870193– – Trên 37 kW nhưng không quá 75 kW:
387019310– – – Máy kéo nông nghiệp
387019390– – – Loại khác
2870194– – Trên 75 kW nhưng không quá 130 kW:
387019410– – – Máy kéo nông nghiệp
387019490– – – Loại khác
2870195– – Trên 130 kW:
387019510– – – Máy kéo nông nghiệp
387019590– – – Loại khác

Thông tin HS, tên hàng tham khảo

Bạn cần ĐĂNG NHẬP hoặc ĐĂNG KÝ để xem nội dung.
Thông tin HS, tên hàng tham khảo" để tham khảo dữ liệu về tên hàng và HS code đã được sử dụng để khai hải quan do team tổng hợp. Tại đây bạn có thể nhập mô tả hoặc HS code mình đang phân vân tại ô "Tìm" để có được lựa chọn chính xác hơn,
Xin cảm ơn!

error: Content is protected !!
Lên đầu trang