| 0 | 8706 | Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 |
| 1 | | – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01: |
| 2 | 87060011 | – – Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc nhóm 87.01 |
| 2 | 87060019 | – – Loại khác |
| 1 | | – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02: |
| 2 | 87060021 | – – Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) |
| 2 | 87060022 | – – Loại khác, dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn |
| 2 | 87060023 | – – Loại khác, dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn |
| 1 | | – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: |
| 2 | 87060031 | – – Dùng cho xe đua cỡ nhỏ và xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự |
| 2 | 87060032 | – – Dùng cho ô tô cứu thương |
| 2 | 87060033 | – – Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) |
| 2 | 87060034 | – – Dùng cho xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết (SEN) |
| 2 | 87060039 | – – Loại khác |
| 1 | | – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04: |
| 2 | 87060041 | – – Dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn |
| 2 | 87060042 | – – Dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn |
| 1 | 87060050 | – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.05 |