– Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04:
– – Dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn (HS: 87060041)
Đơn vị tính: chiếc
Chính sách mặt hàng theo mã HS: NK HH tân trang EVFTA/UKVFTA(66/2024/NĐ-CP); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1)
Chính sách thuế
| NK TT | 45 |
| NK ưu đãi | 30 |
| VAT | 8 |
| Giảm VAT | Hàng được giảm VAT nếu không thuộc PL4 trong File BT |
| Chi tiết giảm VAT | |
| NK TT C98 | |
| NK Ưu Đãi C98 | |
| XK | |
| XK CP TPP | |
| XK EV | |
| XK UKV | |
| Thuế BV MT | |
| TT ĐB |
Ưu Đãi FTA
| ACFTA | 50 |
| ATIGA | 0 |
| AJCEP | * |
| VJEPA | * |
| AKFTA | * |
| AANZFTA | 0 |
| AIFTA | * |
| VKFTA | 20 |
| VCFTA | 33 |
| VN-EAEU | 0 |
| CPTPP | 8,7; M: 11,6 |
| AHKFTA | * |
| VNCU | |
| EVFTA | 7,5 |
| UKVFTA | 7,5 |
| VN-LAO | |
| VIFTA | * |
| RCEPT-A | 30 |
| RCEPT-B | 30 |
| RCEPT-C | * |
| RCEPT-D | * |
| RCEPT-E | * |
| RCEPT-F | 30 |
