87111094

Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars)
– Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh không quá 50 cc:
– – Loại khác:
– – – Xe “powered kick scooter”; xe “pocket motorcycle” (SEN) (HS: 87111094)
Đơn vị tính: chiếc
Chính sách mặt hàng theo mã HS: NK HH tân trang EVFTA/UKVFTA(66/2024/NĐ-CP); Phương tiện QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT – PL1.II); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT – PL2); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1)
Chính sách thuế
NK TT 112.5
NK ưu đãi 75
VAT 8
Giảm VAT Hàng được giảm VAT nếu không thuộc PL4 trong File BT
Chi tiết giảm VAT
NK TT C98
NK Ưu Đãi C98
XK
XK CP TPP
XK EV
XK UKV
Thuế BV MT
TT ĐB
Ưu Đãi FTA
ACFTA 45 (-BN, ID, LA, MY, MM, PH, TH)
ATIGA 0
AJCEP 50
VJEPA 50
AKFTA *
AANZFTA 2,5
AIFTA *
VKFTA 75
VCFTA *
VN-EAEU *
CPTPP 0; M: 10,6
AHKFTA *
VNCU
EVFTA 34
UKVFTA 34
VN-LAO
VIFTA 60
RCEPT-A 75
RCEPT-B 75
RCEPT-C 75
RCEPT-D 75
RCEPT-E 75
RCEPT-F 75
error: Content is protected !!
Lên đầu trang