– Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:
– – Loại khác:
– – – Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter:
– – – – Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc (HS: 87112094)
Đơn vị tính: chiếc
Chính sách mặt hàng theo mã HS: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); NK HH tân trang EVFTA/UKVFTA(66/2024/NĐ-CP); Phương tiện QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT – PL1.II); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT – PL2); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1)
Chính sách thuế
| NK TT | 112.5 |
| NK ưu đãi | 75 |
| VAT | 8 |
| Giảm VAT | Hàng được giảm VAT nếu không thuộc PL4 trong File BT |
| Chi tiết giảm VAT | |
| NK TT C98 | |
| NK Ưu Đãi C98 | |
| XK | |
| XK CP TPP | |
| XK EV | |
| XK UKV | |
| Thuế BV MT | |
| TT ĐB | 20 |
Ưu Đãi FTA
| ACFTA | 45 (-BN, KH, ID, MY, MM, PH, TH) |
| ATIGA | 0 |
| AJCEP | 50 |
| VJEPA | 50 |
| AKFTA | * |
| AANZFTA | 5 |
| AIFTA | * |
| VKFTA | 75 |
| VCFTA | 87 |
| VN-EAEU | * |
| CPTPP | 0; M: 10,3 |
| AHKFTA | * |
| VNCU | |
| EVFTA | 18,7 |
| UKVFTA | 18,7 |
| VN-LAO | |
| VIFTA | 60 |
| RCEPT-A | 75 |
| RCEPT-B | 75 |
| RCEPT-C | 75 |
| RCEPT-D | 75 |
| RCEPT-E | 75 |
| RCEPT-F | 75 |
