87141030

Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13
– Của mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)):
– – Khung và càng xe kể cả càng xe cơ cấu ống lồng, giảm xóc và các bộ phận của chúng (HS: 87141030)
Đơn vị tính: kg/chiếc
Chính sách mặt hàng theo mã HS: Phương tiện QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT – PL1.II); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT – PL2); Khung xe mô tô, xe gắn máy Phải chứng nhận công bố hợp quy (12/2022/TT-BGTVT PL2)
Chính sách thuế
NK TT 48
NK ưu đãi 32
VAT 8
Giảm VAT Hàng được giảm VAT nếu không thuộc PL4 trong File BT
Chi tiết giảm VAT
NK TT C98
NK Ưu Đãi C98
XK
XK CP TPP
XK EV
XK UKV
Thuế BV MT
TT ĐB
Ưu Đãi FTA
ACFTA 13 (-BN, ID, PH, TH)
ATIGA 0
AJCEP 45
VJEPA 0
AKFTA 40
AANZFTA 5
AIFTA *
VKFTA 32
VCFTA *
VN-EAEU *
CPTPP 0; M: 4,1
AHKFTA *
VNCU
EVFTA 8
UKVFTA 8
VN-LAO
VIFTA *
RCEPT-A 32
RCEPT-B 32
RCEPT-C 32
RCEPT-D 32
RCEPT-E 32
RCEPT-F 32
error: Content is protected !!
Lên đầu trang