– Của mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)):
– – Khung và càng xe kể cả càng xe cơ cấu ống lồng, giảm xóc và các bộ phận của chúng (HS: 87141030)
Đơn vị tính: kg/chiếc
Chính sách mặt hàng theo mã HS: Phương tiện QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT – PL1.II); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT – PL2); Khung xe mô tô, xe gắn máy Phải chứng nhận công bố hợp quy (12/2022/TT-BGTVT PL2)
Chính sách thuế
| NK TT | 48 |
| NK ưu đãi | 32 |
| VAT | 8 |
| Giảm VAT | Hàng được giảm VAT nếu không thuộc PL4 trong File BT |
| Chi tiết giảm VAT | |
| NK TT C98 | |
| NK Ưu Đãi C98 | |
| XK | |
| XK CP TPP | |
| XK EV | |
| XK UKV | |
| Thuế BV MT | |
| TT ĐB |
Ưu Đãi FTA
| ACFTA | 13 (-BN, ID, PH, TH) |
| ATIGA | 0 |
| AJCEP | 45 |
| VJEPA | 0 |
| AKFTA | 40 |
| AANZFTA | 5 |
| AIFTA | * |
| VKFTA | 32 |
| VCFTA | * |
| VN-EAEU | * |
| CPTPP | 0; M: 4,1 |
| AHKFTA | * |
| VNCU | |
| EVFTA | 8 |
| UKVFTA | 8 |
| VN-LAO | |
| VIFTA | * |
| RCEPT-A | 32 |
| RCEPT-B | 32 |
| RCEPT-C | 32 |
| RCEPT-D | 32 |
| RCEPT-E | 32 |
| RCEPT-F | 32 |
