8716: Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng

Chi tiết nhóm
Cấp HS Code Mô tả
08716Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng
187161000– Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc cắm trại
187162000– Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại tự bốc hoặc dỡ hàng dùng trong nông nghiệp
1– Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác dùng để vận chuyển hàng hóa:
287163100– – Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc gắn xi téc
2871639– – Loại khác:
387163940– – – Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc dùng trong nông nghiệp
3– – – Loại khác:
487163991– – – – Có khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (payload) trên 200 tấn
487163999– – – – Loại khác
187164000– Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác
1871680– Xe khác:
287168010– – Xe kéo và xe đẩy, xe kéo, xe đẩy bằng tay để chở hàng và các loại xe tương tự được vận hành bằng tay sử dụng trong các nhà máy hoặc phân xưởng, trừ xe cút kít
287168020– – Xe cút kít
287168090– – Loại khác
1871690– Bộ phận:
2– – Dùng cho xe rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc:
387169013– – – Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8716.20
387169019– – – Loại khác
2– – Của xe thuộc phân nhóm 8716.80.10 hoặc 8716.80.20:
387169021– – – Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm
387169022– – – Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, hoặc hơn 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm
387169023– – – Loại khác, dùng cho các loại xe thuộc phân nhóm 8716.80.10
387169024– – – Loại khác, dùng cho các loại xe thuộc phân nhóm 8716.80.20
2– – Dùng cho các loại xe khác:
387169094– – – Nan hoa và ốc bắt đầu nan hoa
387169095– – – Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm
387169096– – – Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, hoặc hơn 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm
387169099– – – Loại khác

Thông tin HS, tên hàng tham khảo

Bạn cần ĐĂNG NHẬP hoặc ĐĂNG KÝ để xem nội dung.
Thông tin HS, tên hàng tham khảo" để tham khảo dữ liệu về tên hàng và HS code đã được sử dụng để khai hải quan do team tổng hợp. Tại đây bạn có thể nhập mô tả hoặc HS code mình đang phân vân tại ô "Tìm" để có được lựa chọn chính xác hơn,
Xin cảm ơn!

error: Content is protected !!
Lên đầu trang