– Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác dùng để vận chuyển hàng hóa:
– – Loại khác:
– – – Loại khác:
– – – – Có khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (payload) trên 200 tấn (HS: 87163991)
Đơn vị tính: chiếc
Chính sách mặt hàng theo mã HS: HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Rơ moóc kiểu module Phải chứng nhận công bố hợp quy (12/2022/TT-BGTVT PL2)
Chính sách thuế
| NK TT | 7.5 |
| NK ưu đãi | 5 |
| VAT | 8 |
| Giảm VAT | Hàng được giảm VAT nếu không thuộc PL4 trong File BT |
| Chi tiết giảm VAT | |
| NK TT C98 | 5 |
| NK Ưu Đãi C98 | 0 |
| XK | |
| XK CP TPP | |
| XK EV | |
| XK UKV | |
| Thuế BV MT | |
| TT ĐB |
Ưu Đãi FTA
| ACFTA | 0 |
| ATIGA | 0 |
| AJCEP | 0 |
| VJEPA | 0 |
| AKFTA | 0 (-TH) |
| AANZFTA | 0 |
| AIFTA | 0 |
| VKFTA | 0 |
| VCFTA | 0 |
| VN-EAEU | 0 |
| CPTPP | 0 |
| AHKFTA | 0 |
| VNCU | |
| EVFTA | 2,2 |
| UKVFTA | 2,2 |
| VN-LAO | |
| VIFTA | 4 |
| RCEPT-A | 0 |
| RCEPT-B | 0 |
| RCEPT-C | 0 |
| RCEPT-D | 0 |
| RCEPT-E | 0 |
| RCEPT-F | 0 |
