| 0 | 9006 | Máy ảnh (trừ máy quay phim); thiết bị đèn chớp và đèn flash máy ảnh trừ đèn phóng điện thuộc nhóm 85.39 |
| 1 | 90063000 | – Máy ảnh được thiết kế đặc biệt để dùng dưới nước, để thám không (aerial survey) hoặc dùng trong y tế hoặc trong phẫu thuật nội tạng; máy ảnh đối chiếu dùng cho ngành pháp y hoặc khoa học hình sự |
| 1 | 90064000 | – Máy chụp lấy ảnh ngay |
| 1 | | – Máy ảnh loại khác: |
| 2 | 900653 | – – Sử dụng phim cuộn khổ rộng 35 mm: |
| 3 | 90065310 | – – – Có bộ ngắm qua thấu kính (kính phản chiếu đơn (SLR)) |
| 3 | 90065390 | – – – Loại khác |
| 2 | 900659 | – – Loại khác: |
| 3 | | – – – Sử dụng phim cuộn khổ rộng dưới 35 mm: |
| 4 | 90065911 | – – – – Có bộ ngắm qua thấu kính (kính phản chiếu đơn (SLR)) |
| 4 | 90065919 | – – – – Loại khác |
| 3 | | – – – Loại khác, dùng để chuẩn bị khuôn in hoặc ống in: |
| 4 | 90065921 | – – – – Máy vẽ ảnh laser |
| 4 | 90065929 | – – – – Loại khác |
| 3 | 90065930 | – – – Loại khác, máy vẽ ảnh laser hoặc máy tạo dựng ảnh với bộ xử lý ảnh mành |
| 3 | 90065990 | – – – Loại khác |
| 1 | | – Thiết bị đèn chớp và đèn flash máy ảnh: |
| 2 | 90066100 | – – Thiết bị đèn flash loại dùng đèn phóng điện (“điện tử”) |
| 2 | 90066900 | – – Loại khác |
| 1 | | – Bộ phận và phụ kiện: |
| 2 | 900691 | – – Sử dụng cho máy ảnh: |
| 3 | 90069110 | – – – Sử dụng cho máy vẽ ảnh laser thuộc phân nhóm 9006.59.21 |
| 3 | 90069140 | – – – Loại khác, dùng cho máy ảnh của phân nhóm 9006.40 hoặc 9006.53 |
| 3 | 90069150 | – – – Loại khác, dùng cho máy ảnh của phân nhóm 9006.59.11 hoặc 9006.59.19 |
| 3 | 90069190 | – – – Loại khác |
| 2 | 900699 | – – Loại khác: |
| 3 | 90069910 | – – – Sử dụng cho thiết bị đèn chớp máy ảnh |
| 3 | 90069990 | – – – Loại khác |