| 0 | 9017 | Dụng cụ vẽ, vạch mức dấu hoặc dụng cụ tính toán toán học (ví dụ, máy vẽ phác, máy vẽ truyền, thước đo góc, bộ đồ vẽ, thước logarit, bàn tính dùng đĩa); dụng cụ đo chiều dài, dùng tay (ví dụ, thước thanh và thước dây, thước micromet, thước cặp), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này |
| 1 | 901710 | – Bảng và máy vẽ phác, tự động hoặc không tự động: |
| 2 | 90171010 | – – Máy vẽ (Plotters) |
| 2 | 90171090 | – – Loại khác |
| 1 | 901720 | – Dụng cụ vẽ, vạch mức hoặc dụng cụ tính toán toán học khác: |
| 2 | 90172010 | – – Thước |
| 2 | 90172040 | – – Máy vẽ ảnh để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in |
| 2 | 90172050 | – – Máy vẽ khác |
| 2 | 90172090 | – – Loại khác |
| 1 | 90173000 | – Thước micromet, thước cặp và dụng cụ đo có thể điều chỉnh được |
| 1 | 90178000 | – Các dụng cụ khác |
| 1 | 901790 | – Bộ phận và phụ kiện: |
| 2 | 90179030 | – – Bộ phận và phụ kiện của máy vẽ ảnh để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in |
| 2 | 90179040 | – – Bộ phận và phụ kiện, kể cả mạch in đã lắp ráp, của máy vẽ khác |
| 2 | 90179090 | – – Loại khác |